cổ thạch khí

cổ thạch khí

Các nhà khảo cổ tìm thấy nhiều công cụ cổ thạch khí trong hang động này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ đồ đá : "cổ thạch khí" thuật ngữ địa chất khảo cổ học, chỉ thời kỳ đầu tiên của thời đại đồ đá, khi con người sử dụng công cụ bằng đá thô sơ, chưa được mài dũa.
    • Công cụ đá thời kỳ này: "cổ thạch khí" cũng có thể chỉ các hiện vật, công cụ bằng đá được chế tác trong thời kỳ đồ đá .
dụ sử dụng
  • (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều dấu vết của thời kỳ đồ đá vùng núi phía Bắc.)
  • (Những mảnh đá được ghè thô này bằng chứng của nền văn hóa thời đồ đá .)
  • (Thời kỳ đồ đá kéo dài hàng triệu năm trước khi con người biết mài đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn hóa cổ thạch khí": nền văn hóa đặc trưng của thời kỳ đồ đá .
    • Văn hóa cổ thạch khí Sơn Vi một trong những nền văn hóa lâu đời nhất ở Việt Nam. (Nền văn hóa thời đồ đá Sơn Vi một trong những nền văn hóa lâu đời nhất ở Việt Nam.)
  • "công cụ cổ thạch khí": các dụng cụ bằng đá thô sơ của người tiền sử.
    • Công cụ cổ thạch khí thường được làm từ đá cuội, đá lửa. (Các dụng cụ thời đồ đá thường được làm từ đá cuội, đá lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thạch khí (danh từ): công cụ bằng đá nói chung, không phân biệt thời kỳ.
    • Bảo tàng trưng bày nhiều loại thạch khí từ thời tiền sử. (Bảo tàng trưng bày nhiều loại công cụ bằng đá từ thời tiền sử.)
  • Tân thạch khí (danh từ): thời kỳ đồ đá mới, sau cổ thạch khí, công cụ đá mài nhẵn.
    • Tân thạch khí đánh dấu bước tiến trong kỹ thuật chế tác đá. (Thời kỳ đồ đá mới đánh dấu bước tiến trong kỹ thuật chế tác đá.)
  • Đồ đá (danh từ): tên gọi phổ thông, tương đương với "cổ thạch khí".
    • Người nguyên thủy sống trong thời kỳ đồ đá . (Người nguyên thủy sống trong thời kỳ đồ đá .)
Từ đồng nghĩa
  • Đồ đá : thời kỳ khảo cổ học tương đương.
  • Paléolithique (từ mượn tiếng Pháp): thời kỳ đồ đá trong thuật ngữ địa chất.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "cổ thạch khí".